HSK 3
电
diàn名(动)
điện; điện giật
lightning; electricity; electric (bound form); to get (or give) an electric shock
家里突然一点电也没有了。
Jiā lǐ tū rán yì diǎn diàn yě méi yǒu le.
The electricity at home suddenly went out.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (3(5)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.