HSK 5
充分
chōngfèn形
đầy đủ; hoàn toàn
ample; sufficient; adequate; full
出发前我们要充分准备。
Chū fā qián wǒ men yào chōng fèn zhǔn bèi.
We need to prepare fully before setting out.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.