HSK 5
宝
bǎo名
báu vật; bảo bối; quý giá
jewel; gem; treasure; precious
这本旧书是爷爷的宝。
Zhè běn jiù shū shì yé ye de bǎo.
This old book is Grandpa's treasure.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.