HSK 5
保险
bǎoxiǎn名形
bảo hiểm; an toàn
insurance; to insure; safe; secure
出门旅行前最好买保险。
Chū mén lǚ xíng qián zuì hǎo mǎi bǎo xiǎn.
It is best to buy insurance before traveling.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.