HSK 4
提醒
tíxǐng动
nhắc nhở; cảnh báo
to remind; to call attention to; to warn of
请提醒我明天带照片。
Qǐng tí xǐng wǒ míng tiān dài zhào piān.
Please remind me to bring a photo tomorrow.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.