HSK 4
提到
tídào动
nhắc đến; đề cập
to mention; to raise (a subject); to refer to
老师刚才提到了这个问题。
Lǎo shī gāng cái tí dào le zhè ge wèn tí.
The teacher mentioned this issue just now.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.