HSK 5
提倡
tíchàng动
đề xướng; khuyến khích
to promote; to advocate
学校提倡学生每天运动。
Xué xiào tí chàng xué shēng měi tiān yùn dòng.
The school encourages students to exercise every day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.