HSK 4
提
tí动
xách; nâng; nêu
to carry (hanging down from the hand); to lift; to put forward; to mention; to raise (an issue); upwards character stroke; used in 提防 and 提溜
他手里提着一个大袋子。
Tā shǒu lǐ tí zhe yí gè dà dài zi.
He is carrying a large bag in his hand.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.