HSK 4
提前
tíqián动
sớm hơn; trước thời hạn
to shift to an earlier date; to do sth ahead of time; in advance
我们提前十分钟到了车站。
Wǒ men tí qián shí fēn zhōng dào le chē zhàn.
We arrived at the station ten minutes early.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.