HSK 4
提供
tígōng动
cung cấp; cung ứng
to offer; to supply; to provide; to furnish
学校为学生提供免费午餐。
Xué xiào wèi xué shēng tí gōng miǎn fèi wǔ cān.
The school provides students with free lunch.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.