HSK 4
赶上
gǎnshàng动
đuổi kịp; bắt kịp
to keep up with; to catch up with; to overtake; to chance upon
我跑得很快终于赶上了车。
Wǒ pǎo dé hěn kuài zhōng yú gǎn shàng le chē.
I ran quickly and finally caught the bus.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.