HSK 4
性
xìng后缀
tính; đặc tính
nature; character; property; quality
这种材料有很强的安全性。
Zhè zhǒng cái liào yǒu hěn qiáng de ān quán xìng.
This material has a high degree of safety.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.