HSK 4
性别
xìngbié名
giới tính
sex; gender
参加活动的人不分性别。
Cān jiā huó dòng de rén bù fēn xìng bié.
People of any gender can take part in the activity.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.