HSK 5
性质
xìngzhì名
tính chất; bản chất
nature; characteristic
我们先要了解问题的性质。
Wǒ men xiān yào liǎo jiě wèn tí de xìng zhì.
We first need to understand the nature of the problem.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.