HSK 6
理性
lǐxìng形名
lý trí; hợp lý
reason; rationality; rational
面对争议大家要保持理性。
Miàn duì zhēng yì dà jiā yào bǎo chí lǐ xìng.
Everyone should remain rational when facing controversy.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.