HSK 4
台
tái量(名)
chiếc; bục; sân khấu
(classical) you (in letters); desk; table; counter; platform; stage; terrace; stand; Taiwan (abbr.); surname Tai
教室里新放了三台电脑。
Jiào shì lǐ xīn fàng le sān tái diàn nǎo.
Three new computers were placed in the classroom.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (4(5)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.