HSK 5
站台
zhàntái名
sân ga
platform (at a railway station); (Tw) (of an influential person) to publicly endorse or campaign for (a candidate); (Tw) (dated) website
乘客们正在站台上等车。
Chéng kè men zhèng zài zhàn tái shàng děng chē.
The passengers are waiting on the platform.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.