HSK 4
抬
tái动
nâng; nhấc; khiêng
to lift; to raise; (of two or more persons) to carry
大家一起把大箱子抬上车。
Dà jiā yì qǐ bǎ dà xiāng zi tái shàng chē.
Everyone lifted the large box onto the vehicle together.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.