HSK 5
台灯
táidēng名
đèn bàn
desk lamp; table lamp
书桌上的台灯突然不亮了。
Shū zhuō shàng de tái dēng tū rán bú liàng le.
The desk lamp suddenly stopped working.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.