HSK 4
通过
tōngguò动介
đi qua; thông qua; vượt qua
to pass through; to get through; to adopt (a resolution); to pass (legislation); to pass (a test); by means of; through; via
我通过朋友认识了他。
Wǒ tōng guò péng you rèn shí le tā.
I met him through a friend.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.