HSK 2
过
guo助
đã từng
(after a verb) marker of a past experience, e.g. 去过 (have been there)
我和朋友来过这个饭馆。
Wǒ hé péngyou lái guo zhège fànguǎn.
A friend and I have been to this restaurant.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.