HSK 4
特点
tèdiǎn名
đặc điểm; đặc trưng
characteristic; trait; feature
这家小店有什么特点。
Zhè jiā xiǎo diàn yǒu shén me tè diǎn.
What are the distinctive features of this small shop?
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.