HSK 4
提出
tíchū动
đề xuất; nêu ra
to raise (an issue); to propose; to put forward; to suggest
她在会上提出了新办法。
Tā zài huì shàng tí chū le xīn bàn fǎ.
She proposed a new method at the meeting.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.