HSK 4
回信
huíxìn动名
hồi âm; thư trả lời
to reply; to write back; letter written in reply
我把回信放进了书包里。
Wǒ bǎ huí xìn fàng jìn le shū bāo lǐ.
I put the reply in my schoolbag.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.