HSK 3
回答
huídá动
trả lời; câu trả lời
to reply; to answer; reply; answer
请认真听完再回答问题。
Qǐng rèn zhēn tīng wán zài huí dá wèn tí.
Listen carefully to the end before answering the question.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.