HSK 3
南方
nánfāng名
phía nam; miền Nam
south; southern direction; (in China) southern regions, often referring to areas south of the Yangtze River
南方的春天常常下雨。
Nán fāng de chūn tiān cháng cháng xià yǔ.
It often rains in the south during spring.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.