HSK 7-9
锦上添花
jǐnshàng-tiānhuāgấm thêm hoa
(lit.) to add flowers to brocade (idiom); (fig.) to make sth good even better; to add an extra (often nonessential) benefit or embellishment
灯光让舞台效果锦上添花。
Dēng guāng ràng wǔ tái xiào guǒ jǐn shàng tiān huā.
The lighting made the stage effect even better.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.