HSK 7-9
紧缩
jǐnsuō动
thắt chặt; thu hẹp
(economics) to reduce; to curtail; to cut back; to tighten
公司通过紧缩开支渡过难关。
Gōng sī tōng guò jǐn suō kāi zhī dù guò nán guān.
The company overcame the difficulty by cutting expenditure.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.