HSK 7-9
紧缺
jǐnquē形
khan hiếm; thiếu hụt
in short supply; scarce
灾区目前药品和帐篷紧缺。
Zāi qū mù qián yào pǐn hé zhàng peng jǐn quē.
Medicines and tents are currently scarce in the disaster area.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.