HSK 7-9
财经
cáijīng名
tài chính kinh tế
finance and economics
他每天都会阅读财经新闻。
Tā měi tiān dū huì yuè dú cái jīng xīn wén.
He reads financial and economic news every day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.