HSK 7-9
解脱
jiětuō动
giải thoát; thoát khỏi
to untie; to free; to absolve of; to get free of
说出真相让他感到解脱。
Shuō chū zhēn xiàng ràng tā gǎn dào jiě tuō.
Telling the truth made him feel relieved.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.