HSK 5
缓解
huǎnjiě动
giảm bớt; làm dịu
to bring relief; to alleviate (a crisis); to dull (a pain)
听音乐可以缓解工作压力。
Tīng yīn yuè kě yǐ huǎn jiě gōng zuò yā lì.
Listening to music can relieve work pressure.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.