HSK 7-9
表彰
biǎozhāng动
tuyên dương; biểu dương
to honor; to commend; to cite (in dispatches)
大会表彰了三名救援队员。
Dà huì biǎo zhāng le sān míng jiù yuán duì yuán.
The conference honored three rescue team members.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.