HSK 4
表现
biǎoxiàn动
thể hiện; biểu hiện
to show; to show off; to display; to manifest
她在比赛中的表现很好。
Tā zài bǐ sài zhōng de biǎo xiàn hěn hǎo.
She performed well in the competition.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.