HSK 7-9
缺口
quēkǒu名
khe hở; phần thiếu hụt
nick; jag; gap; shortfall
政府设法填补资金缺口。
Zhèngfǔ shèfǎ tiánbǔ zījīn quēkǒu.
The government is trying to close the funding gap.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.