HSK 4
缺点
quēdiǎn名
khuyết điểm; nhược điểm
weak point; fault; shortcoming; disadvantage
每个办法都有自己的缺点。
Měi gè bàn fǎ dōu yǒu zì jǐ de quē diǎn.
Every method has its own shortcomings.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.