HSK 7-9
痴心
chīxīn名形
si tình; mê muội
infatuation
他对音乐始终保持一片痴心。
Tā duì yīn yuè shǐ zhōng bǎo chí yí piàn chī xīn.
He has always maintained a deep devotion to music.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.