HSK 7-9
痴迷
chīmí动
mê mẩn; say mê
infatuated; obsessed
她从小就痴迷天文知识。
Tā cóng xiǎo jiù chī mí tiān wén zhī shi.
She has been fascinated by astronomy since childhood.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.