HSK 7-9
留恋
liúliàn动
lưu luyến; không nỡ rời
reluctant to leave; to hate to have to go; to recall fondly
毕业时大家都很留恋校园生活。
Bìyè shí dàjiā dōu hěn liúliàn xiàoyuánshēnghuó.
At graduation, everyone was reluctant to leave campus life behind.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.