HSK 7-9
理睬
lǐcǎi动
để ý; đoái hoài
to heed; to pay attention to
他敲了半天门也没人理睬。
Tā qiāo le bàntiān mén yě méirén lǐcǎi.
He knocked for a long time, but no one responded.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.