HSK 7-9
离奇
líqí形
ly kỳ; kỳ lạ
odd; bizarre
小说情节虽然离奇却很吸引人。
Xiǎoshuō qíngjié suīrán líqí què hěn xīyǐnrén.
Although the novel's plot is bizarre, it is very engaging.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.