HSK 4
理发
lǐfà动
cắt tóc
to get a haircut; to have one's hair done; to cut (sb's) hair; to give (sb) a haircut
爸爸每月去那里理发。
Bà ba měi yuè qù nà lǐ lǐ fà.
Dad goes there for a haircut every month.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.