HSK 7-9
炒作
chǎozuò动
thổi phồng; quảng bá rầm rộ
to hype; to promote (in the media)
媒体不应过度炒作个人隐私。
Méi tǐ bù yīng guò dù chǎo zuò gè rén yǐn sī.
The media should not overhype an individual's private life.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.