HSK 7-9
滞留
zhìliú动
mắc kẹt; lưu lại
(of a person) to remain in (a place) (due to circumstances that prevent one leaving); to be stranded; (of sth that would typically dissipate, e.g. floodwater, pollutants) to remain; to linger
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.