HSK 7-9
清新
qīngxīn形
trong lành; tươi mới
fresh and clean; see 清新区
雨后的空气格外清新。
Yǔhòu de kōngqì géwài qīngxīn.
The air after the rain is especially fresh.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.