HSK 3
清楚
qīngchu形动
rõ ràng; hiểu rõ
clear; distinct; to understand thoroughly; to be clear about
老师把这个问题讲得很清楚。
Lǎo shī bǎ zhè ge wèn tí jiǎng de hěn qīng chu.
The teacher explained this question very clearly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.