HSK 7-9
流向
liúxiàng名
hướng chảy; dòng đi
direction of a current; direction of flow; to flow toward
专家正在追踪资金的流向。
Zhuānjiā zhèngzài zhuīzōng zījīn de liúxiàng.
Experts are tracing where the funds are flowing.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.