HSK 5
流传
liúchuán动
lưu truyền; lan truyền
to spread; to circulate; to hand down
这个故事在当地流传多年。
Zhè ge gù shi zài dāng dì liú chuán duō nián.
This story has circulated locally for many years.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.