HSK 7-9
法治
fǎzhì名动
pháp trị; quản lý bằng luật
rule of law; to rule by law
社会稳定离不开完善法治。
Shè huì wěn dìng lí bù kāi wán shàn fǎ zhì.
Social stability depends on a sound rule of law.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.