HSK 3
办法
bànfǎ名
cách; biện pháp
way of handling sth; means; measure; (practical) solution to a problem
我想到了一个好办法。
Wǒ xiǎng dào le yí gè hǎo bàn fǎ.
I thought of a good solution.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.